- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính
Anh ấy đang quản lý tài chính của công ty.
chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính
Anh ấy đang quản lý tài chính của công ty.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính
chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.