- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
vải gấm kinh; gấm kinh
Kinh cẩm là một loại vải lụa cổ xưa.
vải kinh gấm; vải hoa
vải gấm kinh; gấm kinh
Kinh cẩm là một loại vải lụa cổ xưa.
vải kinh gấm; vải hoa
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
vải gấm kinh; gấm kinh
vải gấm kinh; gấm kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.