- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
vô kinh; mất kinh nguyệt
Kinh bế là một loại bệnh phụ khoa.
vô kinh; mất kinh nguyệt
Kinh bế là một loại bệnh phụ khoa.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
vô kinh; mất kinh nguyệt
vô kinh; mất kinh nguyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.