- 糹mịch(sợi tơ)
- 吉cát(tốt lành)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
kết thúc khoá học; tốt nghiệp (khoá ngắn hạn)
Tôi đã tốt nghiệp rồi.
hoàn thành khóa học; kết thúc khóa học
Tôi đã hoàn thành khóa học.
kết thúc khóa học; đóng cửa kinh doanh
Công ty này đã ngừng hoạt động rồi.
kết thúc khoá học; tốt nghiệp (khoá ngắn hạn)
Tôi đã tốt nghiệp rồi.
hoàn thành khóa học; kết thúc khóa học
Tôi đã hoàn thành khóa học.
kết thúc khóa học; đóng cửa kinh doanh
Công ty này đã ngừng hoạt động rồi.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
kết thúc khoá học; tốt nghiệp (khoá ngắn hạn)
kết thúc khoá học; tốt nghiệp (khoá ngắn hạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.