- 糹mịch(sợi tơ)
- 吉cát(tốt lành)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
cắt lỗ; dừng tổn thất (bán chứng khoán khi giá chạm mức cắt lỗ)
kết hạt; đậu quả
Cây này đã ra quả rồi.
cắt lỗ; dừng tổn thất (bán chứng khoán khi giá chạm mức cắt lỗ)
kết hạt; đậu quả
Cây này đã ra quả rồi.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cắt lỗ; dừng tổn thất (bán chứng khoán khi giá chạm mức cắt lỗ)
kết hạt; đậu quả
cắt lỗ; dừng tổn thất (bán chứng khoán khi giá chạm mức cắt lỗ)
kết hạt; đậu quả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.