- 糹mịch(sợi tơ)
- 吉cát(tốt lành)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
tập hợp thành cặp; liên kết đôi; hình thành hiệp hội hợp tác
Chúng tôi kết đôi để học cùng nhau.
tập hợp thành cặp; liên kết đôi; hình thành hiệp hội hợp tác
Chúng tôi kết đôi để học cùng nhau.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tập hợp thành cặp; liên kết đôi; hình thành hiệp hội hợp tác
tập hợp thành cặp; liên kết đôi; hình thành hiệp hội hợp tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.