- 糹mịch(sợi tơ)
- 吉cát(tốt lành)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
hồi kết; đoạn kết; vĩ thanh (âm nhạc)
中文章、乐曲或事物的最后部分wénzhāng、yuèqū huò shìwù de zuìhòu bùfen
Cái kết của câu chuyện này rất cảm động.
kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)
中某事到最后结束的部分mǒushì dào zuìhòu jiéshù de bùfen
Kết thúc câu chuyện này rất cảm động.
hồi kết; đoạn kết; vĩ thanh (âm nhạc)
中文章、乐曲或事物的最后部分wénzhāng、yuèqū huò shìwù de zuìhòu bùfen
Cái kết của câu chuyện này rất cảm động.
kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)
中某事到最后结束的部分mǒushì dào zuìhòu jiéshù de bùfen
Kết thúc câu chuyện này rất cảm động.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
hồi kết; đoạn kết; vĩ thanh (âm nhạc)
hồi kết; đoạn kết; vĩ thanh (âm nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hậu tố; đuôi từ
中词语或文章最后的部分cíyǔ huò wénzhāng zuìhòu de bùfen
Cái kết của câu chuyện này rất hay.
hậu tố; đuôi từ
中词语或文章最后的部分cíyǔ huò wénzhāng zuìhòu de bùfen
Cái kết của câu chuyện này rất hay.