- 糹mịch(sợi tơ)
- 吉cát(tốt lành)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
(lóng) có thù với nhau; mỗi lần gặp là cãi nhau
Họ đã bắt đầu một mối thù.
có mâu thuẫn; gây bất hòa; kết thù
Họ đã có xích mích rồi.
(lóng) có thù với nhau; mỗi lần gặp là cãi nhau
Họ đã bắt đầu một mối thù.
có mâu thuẫn; gây bất hòa; kết thù
Họ đã có xích mích rồi.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(lóng) có thù với nhau; mỗi lần gặp là cãi nhau
(lóng) có thù với nhau; mỗi lần gặp là cãi nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.