- 糹mịch(sợi tơ)
- 堯nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
rắc rối; phức tạp
Vấn đề này hơi khó giải quyết.
vòng tay; rối tay; khó xoay sở
Vấn đề này hơi rắc rối.
rắc rối; phức tạp
Vấn đề này hơi khó giải quyết.
vòng tay; rối tay; khó xoay sở
Vấn đề này hơi rắc rối.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
rắc rối; phức tạp
rắc rối; phức tạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.