- 糹mịch(sợi tơ)
- 堯nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
vòng qua; đi vòng
Chúng ta phải đi đường vòng.
vòng tránh; đi vòng; vòng quanh
Xin hãy đi đường vòng, phía trước đang thi công.
quay quanh; chuyển động quanh
Trái đất quay quanh mặt trời.
vòng qua; đi vòng
Chúng ta phải đi đường vòng.
vòng tránh; đi vòng; vòng quanh
Xin hãy đi đường vòng, phía trước đang thi công.
quay quanh; chuyển động quanh
Trái đất quay quanh mặt trời.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
vòng qua; đi vòng
vòng qua; đi vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vòng quanh; đi vòng; vòng địa cầu
Con tàu đã đi vòng quanh Trái Đất.
đi đường vòng; đi vòng
đường vòng; bỏ qua; đường tắt
vòng quanh; đi vòng; vòng địa cầu
Con tàu đã đi vòng quanh Trái Đất.
đi đường vòng; đi vòng
đường vòng; bỏ qua; đường tắt