- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
người phụ nữ vô song sắc sảo; nữ nhân tuyệt thế [thành ngữ]
Cô ấy là một tuyệt thế giai nhân.
người phụ nữ vô song sắc sảo; nữ nhân tuyệt thế [thành ngữ]
Cô ấy là một tuyệt thế giai nhân.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người phụ nữ vô song sắc sảo; nữ nhân tuyệt thế [thành ngữ]
người phụ nữ vô song sắc sảo; nữ nhân tuyệt thế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.