- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
đứt giao; cắt đứt quan hệ
Họ đã tuyệt giao.
đứt tay; cắt đứt quan hệ
Họ đã tuyệt giao rồi.
đứt giao; cắt đứt quan hệ
Họ đã tuyệt giao.
đứt tay; cắt đứt quan hệ
Họ đã tuyệt giao rồi.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
đứt giao; cắt đứt quan hệ
đứt giao; cắt đứt quan hệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.