- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
tài liệu tuyệt mật; giấy tờ bí mật
Đây là một tài liệu tuyệt mật.
tài liệu tuyệt mật
tài liệu tuyệt mật; giấy tờ bí mật
Đây là một tài liệu tuyệt mật.
tài liệu tuyệt mật
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
tài liệu tuyệt mật; giấy tờ bí mật
tài liệu tuyệt mật; giấy tờ bí mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.