- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
bản gốc; bản chính
Cơ hội như thế này là độc nhất vô nhị.
vô cùng hiếm hoi; nhất vô nhị [thành ngữ]
Cơ hội như thế này là có một không hai.
bản gốc; bản chính
Cơ hội như thế này là độc nhất vô nhị.
vô cùng hiếm hoi; nhất vô nhị [thành ngữ]
Cơ hội như thế này là có một không hai.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
bản gốc; bản chính
bản gốc; bản chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.