- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
cách nhiệt; không truyền nhiệt
Loại vật liệu này có thể cách nhiệt.
(vật lý) tuyệt nhiệt; không trao đổi nhiệt
Quá trình đoạn nhiệt không có sự trao đổi nhiệt.
cách nhiệt; không truyền nhiệt
Loại vật liệu này có thể cách nhiệt.
(vật lý) tuyệt nhiệt; không trao đổi nhiệt
Quá trình đoạn nhiệt không có sự trao đổi nhiệt.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
cách nhiệt; không truyền nhiệt
cách nhiệt; không truyền nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.