- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
tuyệt chủng; biến mất
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
bị thất truyền; không còn được lưu truyền
mất dấu; biến mất; đứt dây
tuyệt chủng; biến mất
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
bị thất truyền; không còn được lưu truyền
mất dấu; biến mất; đứt dây
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
tuyệt chủng; biến mất
tuyệt chủng; biến mất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đã tuyệt giao rồi.
Họ đã tuyệt giao rồi.