- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
nghề tuyệt chủng; nghề sắp mất
Nghề thủ công này bây giờ gần như đã tuyệt chủng rồi.
mất nghề; nghề tuyệt chủng
Nghề thủ công này bây giờ đã thất truyền rồi.
tuyệt kỹ; tuyệt chiêu; kỹ năng độc nhất
nghề tuyệt chủng; nghề sắp mất
Nghề thủ công này bây giờ gần như đã tuyệt chủng rồi.
mất nghề; nghề tuyệt chủng
Nghề thủ công này bây giờ đã thất truyền rồi.
tuyệt kỹ; tuyệt chiêu; kỹ năng độc nhất
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
nghề tuyệt chủng; nghề sắp mất
nghề tuyệt chủng; nghề sắp mất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là kỹ năng độc đáo của anh ấy.
đáng kinh ngạc; kinh ngạc
Kỹ năng này thật sự đáng kinh ngạc!
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
Ý tưởng này thật tuyệt vời!
Đây là kỹ năng độc đáo của anh ấy.
đáng kinh ngạc; kinh ngạc
Kỹ năng này thật sự đáng kinh ngạc!
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
Ý tưởng này thật tuyệt vời!