- 糹mịch(sợi tơ)
- 交giao(giao nhau, bắt chéo)
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
đau nhói; đau buốt
Anh ấy cảm thấy một cơn đau quặn.
đinh ghim; đinh móc (dùng để kẹp nối hai vật)
Anh ấy bị đau quặn bụng.
đau quặn; đau colic
Anh ấy cảm thấy một cơn đau quặn thắt.
đau nhói; đau buốt
Anh ấy cảm thấy một cơn đau quặn.
đinh ghim; đinh móc (dùng để kẹp nối hai vật)
Anh ấy bị đau quặn bụng.
đau quặn; đau colic
Anh ấy cảm thấy một cơn đau quặn thắt.
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau nhói; đau buốt
đau nhói; đau buốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đau colic; đau quặn cơn
Anh ấy bị đau bụng quặn thắt.
đau cắn; đau co thắt
Anh ấy bị đau thắt ngực.
đau colic; đau quặn cơn
Anh ấy bị đau bụng quặn thắt.
đau cắn; đau co thắt
Anh ấy bị đau thắt ngực.