- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác đồng nhất; cảm giác gắn kết
Chúng tôi có cảm giác gắn kết.
cảm giác đồng nhất; cảm giác gắn kết
Chúng tôi có cảm giác gắn kết.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác đồng nhất; cảm giác gắn kết
cảm giác đồng nhất; cảm giác gắn kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.