- 扌thủ(tay)
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
chỉ đạo toàn diện; nắm tổng thể
Anh ấy nắm quyền kiểm soát toàn bộ tình hình, chỉ huy toàn bộ dự án.
nắm tổng thể; điều hành chung
Anh ấy nắm quyền kiểm soát toàn bộ tình hình và chỉ huy một cách bình tĩnh.
chỉ đạo toàn diện; nắm tổng thể
Anh ấy nắm quyền kiểm soát toàn bộ tình hình, chỉ huy toàn bộ dự án.
nắm tổng thể; điều hành chung
Anh ấy nắm quyền kiểm soát toàn bộ tình hình và chỉ huy một cách bình tĩnh.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
chỉ đạo toàn diện; nắm tổng thể
chỉ đạo toàn diện; nắm tổng thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.