- 舟chu(thuyền, tàu)
- 仓thương(kho chứa)
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
hộp chứa hành khách chung; khoang hạ tầng
Giá vé khoang phổ thông tương đối rẻ.
khoang hạng bét; khoang chung (trên tàu)
Anh ấy đã mua một vé khoang hạng ba.
hộp chứa hành khách chung; khoang hạ tầng
Giá vé khoang phổ thông tương đối rẻ.
khoang hạng bét; khoang chung (trên tàu)
Anh ấy đã mua một vé khoang hạng ba.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
hộp chứa hành khách chung; khoang hạ tầng
hộp chứa hành khách chung; khoang hạ tầng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.