- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thống kê viên
Anh ấy là một thống kê viên.
thống kê viên
Anh ấy là một thống kê viên.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
thống kê viên
thống kê viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.