- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thống kê kết quả
Đây là kết quả thống kê.
thống kê kết quả
Đây là kết quả thống kê.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
thống kê kết quả
thống kê kết quả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.