- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
bảng thống kê
Xin hãy xem bảng thống kê này.
biểu đồ; sơ đồ; hình vẽ; mưu tính
Xin hãy xem biểu thống kê này.
bảng thống kê
Xin hãy xem bảng thống kê này.
biểu đồ; sơ đồ; hình vẽ; mưu tính
Xin hãy xem biểu thống kê này.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng thống kê
bảng thống kê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.