- 糹mịch(sợi tơ)
- 賣mại(bán ra)
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
hậu truyện; phần tiếp theo
Phần tiếp theo của bộ phim này khi nào chiếu?
tiếp phần; phần tiếp theo
Khi nào phần tiếp theo của cuốn sách này sẽ được xuất bản?
hậu truyện; phần tiếp theo
Phần tiếp theo của bộ phim này khi nào chiếu?
tiếp phần; phần tiếp theo
Khi nào phần tiếp theo của cuốn sách này sẽ được xuất bản?
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
hậu truyện; phần tiếp theo
hậu truyện; phần tiếp theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.