- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
giống y như thật; mô phỏng hoàn hảo [thành ngữ]
Anh ấy bắt chước rất giống.
giống như thật đến kỳ diệu; truyền thần [thành ngữ]
Bức tranh này sống động như thật.
giống y như thật; mô phỏng hoàn hảo [thành ngữ]
Anh ấy bắt chước rất giống.
giống như thật đến kỳ diệu; truyền thần [thành ngữ]
Bức tranh này sống động như thật.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
giống y như thật; mô phỏng hoàn hảo [thành ngữ]
giống y như thật; mô phỏng hoàn hảo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.