- 氵thủy(nước)
- 巷hạng(ngõ hẻm)
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cảng Victoria (Hồng Kông)
Cảnh đêm của cảng Victoria rất đẹp.
Cảng Victoria (Hồng Kông)
Cảnh đêm của cảng Victoria rất đẹp.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cảng Victoria (Hồng Kông)
Cảng Victoria (Hồng Kông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.