- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
tổng cộng; tính chung
Xin hãy tổng kết tất cả các chi phí.
tính tổng cộng; cộng dồn
Xin hãy tổng kết những con số này.
tổng cộng; tính chung
Xin hãy tổng kết tất cả các chi phí.
tính tổng cộng; cộng dồn
Xin hãy tổng kết những con số này.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
tổng cộng; tính chung
tổng cộng; tính chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.