- 扌thủ(bàn tay)
- 甫phủ(bắt đầu, mới)
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
giành; cướp; đoạt
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
hiểu ra; giác ngộ; ngộ ra
bắt giữ; truy bắt
giành; cướp; đoạt
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
hiểu ra; giác ngộ; ngộ ra
bắt giữ; truy bắt
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
giành; cướp; đoạt
giành; cướp; đoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.