- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
phỉ báng; vu khống; nói xấu
中写戏剧或电视剧的人xiě xìjù huò diànshìjù de rén
Anh ấy đã viết kịch bản cho một bộ phim.
phỉ báng; vu khống; bôi nhọ
中写电影、电视或戏剧剧本的人xiě diànyǐng、diànshì huò xìjù jùběn de rén
Anh ấy là một biên kịch.
phỉ báng; vu khống; nói xấu
中写戏剧或电视剧的人xiě xìjù huò diànshìjù de rén
Anh ấy đã viết kịch bản cho một bộ phim.
phỉ báng; vu khống; bôi nhọ
中写电影、电视或戏剧剧本的人xiě diànyǐng、diànshì huò xìjù jùběn de rén
Anh ấy là một biên kịch.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
phỉ báng; vu khống; nói xấu
phỉ báng; vu khống; nói xấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhà viết kịch; nhà soạn kịch
中写戏剧或电影故事的人xiě xìjù huò diànyǐng gùshì de rén
biên kịch; người viết kịch bản
中写电影、戏剧等剧本的人xiě diànyǐng、xìjù děng jùběn de rén
nhà viết kịch; nhà soạn kịch
中写戏剧或电影故事的人xiě xìjù huò diànyǐng gùshì de rén
biên kịch; người viết kịch bản
中写电影、戏剧等剧本的人xiě diànyǐng、xìjù děng jùběn de rén