- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc
Anh ấy đã biên khúc một bài hát mới.
bố cục; bố trí; sắp xếp
Anh ấy đã biên khúc cho bài hát này.
sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc
Anh ấy đã biên khúc một bài hát mới.
bố cục; bố trí; sắp xếp
Anh ấy đã biên khúc cho bài hát này.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc
sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.