- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
hàm sinh (toán học); hàm tạo số
Cô ấy thích đan áo len.
dệt nên; làm nên; tạo nên
Cô ấy đã dệt nên một giấc mơ đẹp.
hàm sinh (toán học); hàm tạo số
Cô ấy thích đan áo len.
dệt nên; làm nên; tạo nên
Cô ấy đã dệt nên một giấc mơ đẹp.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
hàm sinh (toán học); hàm tạo số
hàm sinh (toán học); hàm tạo số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.