- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
sản phẩm dệt; hàng dệt
Cô ấy thích đồ dệt kim.
sản phẩm dệt; hàng dệt
Cô ấy thích đồ dệt kim.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
sản phẩm dệt; hàng dệt
sản phẩm dệt; hàng dệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.