- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
tang mẹ; mẫu tang
Biên tập viên của cuốn sách này là ai?
tang mẹ; mẫu tang
Biên tập viên của cuốn sách này là ai?
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
tang mẹ; mẫu tang
tang mẹ; mẫu tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.