- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
chú giải của biên tập viên; lời bình của biên tập viên(kế thừa)
Lời biên tập: Quan điểm trong bài viết này không đại diện cho lập trường của tạp chí.
chú giải của biên tập viên; lời bình của biên tập viên(kế thừa)
Lời biên tập: Quan điểm trong bài viết này không đại diện cho lập trường của tạp chí.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
chú giải của biên tập viên; lời bình của biên tập viên
chú giải của biên tập viên; lời bình của biên tập viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.