- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
sao mẹ; ngôi sao chủ (thiên văn)
Anh ấy là một biên dịch gia nổi tiếng.
sao mẹ; ngôi sao chủ (thiên văn)
Anh ấy là một biên dịch gia nổi tiếng.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
sao mẹ; ngôi sao chủ (thiên văn)
sao mẹ; ngôi sao chủ (thiên văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.