- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
biên tập gia
Anh ấy là một biên tập viên nổi tiếng.
biên tập gia; nhà biên tập
biên tập gia
Anh ấy là một biên tập viên nổi tiếng.
biên tập gia; nhà biên tập
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
biên tập gia
biên tập gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.