- 糹mịch(sợi chỉ)
- 逢phùng(gặp gỡ)
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
Trên tường có một vết nứt.
so sánh với; ví như
khe hẹp; mũi khâu
Trên cửa có một khe hở.
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
Trên tường có một vết nứt.
so sánh với; ví như
khe hẹp; mũi khâu
Trên cửa có một khe hở.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kẽ hở; khe hẹp; (bóng) thế kẹt giữa hai bên
Trên tường có một khe hở.
kẽ hở; khe hẹp; (bóng) thế kẹt giữa hai bên
Trên tường có một khe hở.