- 糹mịch(sợi tơ)
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
Chuyện này rất rắc rối.
thở hổn hển; hụt hơi
Vấn đề này rất khó giải quyết.
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
Chuyện này rất rắc rối.
thở hổn hển; hụt hơi
Vấn đề này rất khó giải quyết.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.