- 糹mịch(sợi tơ)
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
quấy rầy; quấy nhiễu
Anh ta luôn quấy rối tôi.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
quấy rầy; quấy nhiễu
Anh ta luôn quấy rối tôi.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
quấy rầy; quấy nhiễu
quấy rầy; quấy nhiễu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.