- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
Kế hoạch này rất tuyệt.
mưu kế; mánh khóe
Đây là một mưu mẹo.
thông minh; trí tuệ
Cô ấy là một cô gái thông minh.
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
Kế hoạch này rất tuyệt.
mưu kế; mánh khóe
Đây là một mưu mẹo.
thông minh; trí tuệ
Cô ấy là một cô gái thông minh.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhanh trí; lanh lợi
Cô ấy là một cô gái nhanh trí.
nhanh trí; lanh lợi
Cô ấy là một cô gái nhanh trí.