- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
nút thắt nan giải; bế tắc không thể tháo gỡ
Trường học có một sân quần vợt.
nút thắt nan giải; bế tắc không thể tháo gỡ
Trường học có một sân quần vợt.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
nút thắt nan giải; bế tắc không thể tháo gỡ
nút thắt nan giải; bế tắc không thể tháo gỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.