- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
xe gọi qua ứng dụng; taxi công nghệ
Tôi đã gọi một chiếc taxi công nghệ.
xe gọi qua ứng dụng; taxi công nghệ
Tôi đã gọi một chiếc taxi công nghệ.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe gọi qua ứng dụng; taxi công nghệ
xe gọi qua ứng dụng; taxi công nghệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.