- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
ứng dụng mạng; mạng ứng dụng
Ứng dụng mạng này rất dễ sử dụng.
ứng dụng mạng; mạng ứng dụng
Ứng dụng mạng này rất dễ sử dụng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
ứng dụng mạng; mạng ứng dụng
ứng dụng mạng; mạng ứng dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.