- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
hệ điều hành mạng; hệ điều hành mạng lưới
Hệ điều hành mạng là phần mềm quản lý tài nguyên mạng.
hệ điều hành mạng; hệ điều hành mạng lưới
Hệ điều hành mạng là phần mềm quản lý tài nguyên mạng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ điều hành mạng; hệ điều hành mạng lưới
hệ điều hành mạng; hệ điều hành mạng lưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.