- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
quân đội nước mạng; người phát tán tin tức được trả tiền trên mạng; đội quân ảo troll
Đội quân mạng đã ảnh hưởng đến dư luận.
quân đội nước mạng; người phát tán tin tức được trả tiền trên mạng; đội quân ảo troll
Đội quân mạng đã ảnh hưởng đến dư luận.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
quân đội nước mạng; người phát tán tin tức được trả tiền trên mạng; đội quân ảo troll
quân đội nước mạng; người phát tán tin tức được trả tiền trên mạng; đội quân ảo troll
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.