- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
hệ thống quản lý mạng
Công ty chúng tôi cần một hệ thống quản lý mạng.
người tử nạn; nạn nhân thiệt mạng
Hệ thống quản lý mạng có thể giúp chúng ta quản lý mạng tốt hơn.
hệ thống quản lý mạng
Công ty chúng tôi cần một hệ thống quản lý mạng.
người tử nạn; nạn nhân thiệt mạng
Hệ thống quản lý mạng có thể giúp chúng ta quản lý mạng tốt hơn.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ thống quản lý mạng
hệ thống quản lý mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.