- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
nhân viên quy hoạch mạng
Anh ấy là một nhân viên quy hoạch mạng.
nhân viên quy hoạch mạng
Anh ấy là một nhân viên quy hoạch mạng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên quy hoạch mạng
nhân viên quy hoạch mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.