- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
thiết bị mạng
Chúng tôi cần thiết bị mạng mới.
thiết bị mạng
Chúng tôi cần thiết bị mạng mới.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết bị mạng
thiết bị mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.