- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Đường sắt lưới (Anh)
Network Rail là công ty đường sắt của Anh.
Đường sắt lưới (Anh)
Network Rail là công ty đường sắt của Anh.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đường sắt lưới (Anh)
Đường sắt lưới (Anh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.